打擂臺

dǎ lèi tái đả lôi thai

Hán Việt: đả lôi thai · Pinyin: dǎ lèi tái

Tổng quan

(cổ) đấu trên lôi đài | (nghĩa bóng) tham gia cuộc thi

Cấu tạo: (đả) + (lôi) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cổ) đấu trên lôi đài | (nghĩa bóng) tham gia cuộc thi
  • Cihui đả lôi đài đả lôi đài ☆Lập nơi thi võ nghệ để so tài hơn kém — Đến thi võ nghệ để so hơn kém.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.設臺比武。如:「拳賽要登場了,這次是由前後任拳王打擂臺。」元.高文秀《黑旋風》第一折:「那泰安州山神廟,有一等打擂臺賭本事的,要與人廝打。」 2.較量技巧、手段。如:「這次球賽由我們自己人互打擂臺,相互較量。」《紅樓夢》第五三回:「我纔看那單子上,今年你這老貨又來打擂臺來了。」

Eng

  • CC-CEDICT (old) to fight on the leitai|(fig.) to enter a contest
  • Cihui (old) to fight on the leitai; (fig.) to enter a contest