打擾了

dǎ rǎo le đả nhiễu liễu

Hán Việt: đả nhiễu liễu · Pinyin: dǎ rǎo le

Tổng quan

xin lỗi đã làm phiền, nhưng... | xin lỗi đã làm phiền | xin lỗi, tôi phải đi | (tiếng lóng) (xuất hiện khoảng năm 2017) dùng một cách mỉa mai để kết thúc cuộc trò chuyện (đặc biệt là trực tuyến) khi người kia quá khó chịu

Cấu tạo: (đả) + (nhiễu) + (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xin lỗi đã làm phiền, nhưng... | xin lỗi đã làm phiền | xin lỗi, tôi phải đi | (tiếng lóng) (xuất hiện khoảng năm 2017) dùng một cách mỉa mai để kết thúc cuộc trò chuyện (đặc biệt là trực tuyến) khi người kia quá khó chịu

Eng

  • CC-CEDICT sorry to interrupt you, but ...|sorry to have bothered you|sorry, I have to go|(slang) (coined c. 2017) used facetiously to terminate a conversation (esp. online) when the other person is being insufferable
  • Cihui sorry to interrupt you, but .../sorry to have bothered you/sorry, I have to go/(slang) (coined c. 2017) used facetiously to terminate a conversation (esp. online) when the other person is being insufferable