打旋磨
đả toàn ma
Hán Việt: đả toàn ma · Pinyin: dǎ xuán mó
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向人有所要求,一再糾纏或奉承。《金瓶梅》第六四回:「金蓮逕歸房來。那玉簫跟到房中打旋磨兒,跪在地下央及:『五娘,千萬休對爹說。』」《紅樓夢》第九回:「你那姑媽只會打旋磨兒,給我們璉二奶奶跪著借當頭,我看不起他那樣的主子奶奶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盘旋; 围绕着某物转。引申指周旋献殷勤;磨烦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.盘旋。 2.围绕着某物转。引申指周旋献殷勤;磨烦。