打雜工

đả tạp công

Hán Việt: đả tạp công

Tổng quan

thợ hàn nồi, thợ vụng, việc làm dối, việc chắp vá, để một giờ sửa qua loa (chắp vá, vá víu) cái gì, không đáng một xu, hàn thiếc, hàn (nồi), vá dối, sửa dối, sửa qua loa, chắp vá, vá víu, làm dối

Cấu tạo: (đả) + (tạp) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thợ hàn nồi, thợ vụng, việc làm dối, việc chắp vá, để một giờ sửa qua loa (chắp vá, vá víu) cái gì, không đáng một xu, hàn thiếc, hàn (nồi), vá dối, sửa dối, sửa qua loa, chắp vá, vá víu, làm dối