打來回
đả lai hồi
Hán Việt: đả lai hồi · Pinyin: dǎ lái huí
Tổng quan
đi vòng lại | chuyến đi khứ hồi trở về; trở lại。走來回;謂達到目的地後再返回原地。
Nghĩa
Việt
- Cihui đi vòng lại | chuyến đi khứ hồi trở về; trở lại。走來回;謂達到目的地後再返回原地。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 往復。如:「真不好意思,讓你打來回奔跑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓到达目的地后再返回原地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓到达目的地后再返回原地。
Eng
- CC-CEDICT to make a round trip|a return journey
- Cihui to make a round trip; a return journey