打板子

dǎ bǎn zi đả bản tử

Hán Việt: đả bản tử · Pinyin: dǎ bǎn zi

Tổng quan

đánh bằng roi (hình phạt thời xưa)。舊時用竹片打罪人的刑罰。

Cấu tạo: (đả) + (bản) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh bằng roi (hình phạt thời xưa)。舊時用竹片打罪人的刑罰。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用木板打人。《儒林外史》第四七回:「莊戶因方府上田主子下鄉要莊戶備香案迎接,欠了租又要打板子,所以不肯賣與他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用板子打,比喻严厉地批评或惩罚。

Eng

  • Cihui 打板子 ǎ bǎnzi v.o. <hist.> flog with a bamboo stick