打榧子
đả phỉ tử
Hán Việt: đả phỉ tử · Pinyin: dǎ fěi zi
Tổng quan
bật ngón tay; búng tay (thành tiếng)。把拇指貼緊中指面,再使勁閃開,使中指打在掌上發聲。
Nghĩa
Việt
- Cihui bật ngón tay; búng tay (thành tiếng)。把拇指貼緊中指面,再使勁閃開,使中指打在掌上發聲。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把拇指贴紧中指面,再使劲闪开,使中指打在掌上发声。
Eng
- Cihui 打榧子 ǎ fěizi v.o. <coll.> snap one's fingers