打江山

dǎ jiāng shān đả giang san

Hán Việt: đả giang san · Pinyin: dǎ jiāng shān

Tổng quan

tranh đấu giành thiên hạ; đấu tranh giành thiên hạ。通過鬥爭取得天下。

Cấu tạo: (đả) + (giang) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh đấu giành thiên hạ; đấu tranh giành thiên hạ。通過鬥爭取得天下。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用武力夺取政权。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用武力夺取政权。

Eng

  • Cihui 打江山 ǎ jiāngshān v.o. 1. contest for state power 2. come up the hard way