打油詩
đả du thi
Hán Việt: đả du thi · Pinyin: dǎ yóu shī
Tổng quan
bài thơ hài hước vè; văn vần bình dân; thơ xoàng (nội dung và ngôn ngữ bình dân, hài hước không câu nệ vận luật bằng trắc của thơ cổ. Trương truyền do Trương Đả Du thời Đường ở Trung Quốc sáng tạo.)。內容和詞句通俗詼諧、不拘於平仄韻律的舊體詩。相 傳為唐代張打油所創,因而得名。
Nghĩa
Việt
- Cihui bài thơ hài hước vè; văn vần bình dân; thơ xoàng (nội dung và ngôn ngữ bình dân, hài hước không câu nệ vận luật bằng trắc của thơ cổ. Trương truyền do Trương Đả Du thời Đường ở Trung Quốc sáng tạo.)。內容和詞句通俗詼諧、不拘於平仄韻律的舊體詩。相 傳為唐代張打油所創,因而得名。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種內容俚俗諧謔、格律也不太講究的舊詩體。相傳為唐代張打油所創。明.楊慎《升菴詩話.卷一四.覆窠俳體打油釘鉸》:「江南呼淺俗之詞曰『覆窠』,猶今云『打油』也。……唐人有張打油作雪詩云:『江山一籠統,井上一窟籠。黃狗身上白,白狗身上腫。』」也稱為「打狗詩」、「打油腔」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧体诗的一种。内容和词句通俗诙谐﹑不拘于平仄韵律。相传为唐代张打油所创。
Eng
- CC-CEDICT humorous poem|limerick
- Cihui humorous poem; limerick