打游擊

dǎ yóu jī đả du kích

Hán Việt: đả du kích · Pinyin: dǎ yóu jī

Tổng quan

đánh du kích | (ví) sống hoặc ăn ở nơi không cố định

Cấu tạo: (đả) + (du) + (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh du kích | (ví) sống hoặc ăn ở nơi không cố định

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從事游擊戰。如:「抗戰時期他曾在太行山區打游擊。」、「經歷了無數戰爭,這名老兵打游擊的經驗非常豐富。」 2.飲食、住宿沒有固定的處所,到處混吃混住。如:「多年來他一直過著打游擊的生活。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从事游击战争; 比喻从事不固定的工作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.从事游击战争。 2.比喻从事不固定的工作。

Eng

  • CC-CEDICT to wage guerrilla warfare; to fight as a guerrilla|(fig.) (coll.) to live or eat at no fixed place
  • Cihui to wage guerrilla warfare; to fight as a guerrilla; (fig.) (coll.) to live or eat at no fixed place