打滚儿

dǎ gǔn érđả cổn nhi

Hán Việt: đả cổn nhi · Pinyin: dǎ gǔn ér

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 躺着滚来滚去:疼得直~, 毛驴在地上打了个滚儿; 比喻长期在某种环境中生活,历经艰苦:他从小在农村~长大的。

Cấu tạo: 打 (đả) + 滾 (cổn) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lăn lộn
  • Biên soạn ►See dǎgǔn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 躺着滚来滚去:疼得直~, 毛驴在地上打了个滚儿; 比喻长期在某种环境中生活,历经艰苦:他从小在农村~长大的。

Eng

  • Cihui 打滾兒 ǎgǔnr ►See dǎgǔn

Từ liên quan

Gần nghĩa

打滚 · 打滚的人 · 打滚撒泼 · 滚儿