打火店

dǎ huǒ diàn đả hỏa điếm

Hán Việt: đả hỏa điếm · Pinyin: dǎ huǒ diàn

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (hỏa) + (điếm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 旅店、飯店。元.馬致遠《黃粱夢》第一折:「我開著個打火店,我燒的這湯鍋熱著,看有甚麼人來。」也作「燈火店」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 客店,旅舍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.客店,旅舍。