打火石
đả hỏa thạch
Hán Việt: đả hỏa thạch · Pinyin: dǎ huǒ shí
Tổng quan
đá lửa
Nghĩa
Việt
- Cihui đá lửa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可以借由摩擦生熱而取火的石頭。特點為可燃度高,質地堅硬。如燧石、石英、黑曜石、輕石等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指一种经打火刀冲击后能发生火花的天然燧石。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指一种经打火刀冲击后能发生火花的天然燧石。
Eng
- CC-CEDICT flint
- Cihui flint