打點

dǎ dian đả điểm

Hán Việt: đả điểm · Pinyin: dǎ dian

Tổng quan

hối lộ | chuẩn bị (hành lý) | sắp xếp | chỉnh đốn (đồ đạc) | (bóng chày) RBI (chạy ghi điểm)

Cấu tạo: (đả) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hối lộ | chuẩn bị (hành lý) | sắp xếp | chỉnh đốn (đồ đạc) | (bóng chày) RBI (chạy ghi điểm)
  • Cihui đả điểm đả điểm ☆Sửa soạn sắp xếp, chuẩn bị đầy đủ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.收拾、準備。明.康海《中山狼》第三折:「剛把您殘生救取,早把俺十分飽覷,這瘦形骸打點充餔。」《紅樓夢》第七七回:「我纔已將他素日所有的衣裳以至各色各物,總打點下了。」 2.賄賂、打通關節。《水滸傳》第一二回:「過數日,央人來樞密院打點理會本等的勾當。」 3.清理債務。《二十年目睹之怪現狀》第四九回:「也湊了一千元,一齊給與采卿,打點債務。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整理;准备打点行李,准备上路; 旧时指为求照顾而送礼往衙门打点差役。
  • Tân Hoa Tự Điển ①整理;准备打点行李,准备上路。②旧时指为求照顾而送礼往衙门打点差役。

Eng

  • CC-CEDICT to bribe|to get (luggage) ready|to put in order|to organize things|(baseball) RBI (run batted in)
  • Cihui to bribe; to get (luggage) ready; to put in order; to organize things; (baseball) RBI (run batted in)

ja

  • JMdict runs batted in|RBI|position of a ball when struck (e.g. in tennis, volleyball)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

料理