料理

liào lǐ liêu lí

Hán Việt: liêu lí · Pinyin: liào lǐ

Tổng quan

sắp xếp | xử lý | nấu ăn | ẩm thực | nghệ thuật nấu ăn ính toán sắp đặt công việc. liệu lí liệu lí ☆Tính toán sắp đặt công việc.

Cấu tạo: (liêu) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắp xếp | xử lý | nấu ăn | ẩm thực | nghệ thuật nấu ăn ính toán sắp đặt công việc. liệu lí liệu lí ☆Tính toán sắp đặt công việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.處理。《三國演義》第五三回:「可急差人到彼守禦城池,並料理葬事。」《儒林外史》第五回:「現今出了差票在此,怎樣料理?」 2.菜餚。如:「日本料理以精緻聞名。」 3.照顧。南朝宋.劉義慶《世說新語.德行》:「汝若為選官,當好料理此人。」唐.杜甫〈江畔獨步尋花七絕句〉之二:「詩酒尚堪驅使在,未須料理白頭人。」 4.煎熬、折磨。唐.白居易〈對鏡偶吟贈張道士抱元〉詩:「眼昏久被書料理,肺渴多因酒損傷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 办理;处理~家务ㄧ~后事ㄧ事情还没~好,我怎么能走。

Eng

  • CC-CEDICT to arrange|to handle|to cook|cuisine|art of cooking
  • Cihui to arrange; to handle; to cook; cuisine; art of cooking

ja

  • JMdict cooking|cookery|cuisine|food|dish

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

办理 · 打点 · 收拾 · 照料 · 管理