打烙印
đả lạc ấn
Hán Việt: đả lạc ấn
Tổng quan
bêu xấu (ai), dán cho (ai) cái nhãn hiệu, làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên...), (từ cổ,nghĩa cổ) đóng dấu sắt nung vào (người nô lệ)
Nghĩa
Việt
- Cihui bêu xấu (ai), dán cho (ai) cái nhãn hiệu, làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên...), (từ cổ,nghĩa cổ) đóng dấu sắt nung vào (người nô lệ)
Eng
- Cihui 打烙印 ǎ làoyìn v.o. brand (cattle)