打照面

dǎ zhào miàn đả chiếu diện

Hán Việt: đả chiếu diện · Pinyin: dǎ zhào miàn

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (chiếu) + (diện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 匆匆互相看一看。元.無名氏〈水仙子.同心結義數年過〉曲:「打照面關情意,急回頭不見他,好姻緣暗裡消磨。」《紅樓夢》第一一六回:「見那女人和和尚打了一個照面就不見了,寶玉一想,竟是尤二姐的樣子,越發納悶,怎麼他也在這裡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对面相见。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对面相见。

Eng

  • Cihui 打照面 ǎ zhàomiàn v.o. 1. run into sb. 2. show one's face; make a brief appearance