打爛帳 dǎ làn zhàng · đả lạn trướng Hán Việt: đả lạn trướng · Pinyin: dǎ làn zhàng Tổng quan Cấu tạo: 打 (đả) + 爛 (lạn) + 帳 (trướng)Pinyindǎ làn zhàngHán Việtđả lạn trướngCấu tạo打 + 爛 + 帳 · đả + lạn + trướng nghĩa thành phần: đả + lạn + trướng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 爛帳,混亂不清的帳目。打爛帳比喻胡亂攪和。如:「我們有正事要辦,你別儘在這裡打爛帳。」也作「打爛賬」。