打牙祭

dǎ yá jì đả nha tế

Hán Việt: đả nha tế · Pinyin: dǎ yá jì

Tổng quan

ăn một bữa thịnh soạn (theo truyền thống vào ngày mồng 1 và 15 mỗi tháng)

Cấu tạo: (đả) + (nha) + (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn một bữa thịnh soạn (theo truyền thống vào ngày mồng 1 và 15 mỗi tháng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偶爾享用豐盛的菜餚。如:「來!今天晚上我請各位上館子打牙祭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平日很清苦者,偶尔吃一顿较丰盛的饭菜星期天咱全家去馆子打牙祭。

Eng

  • CC-CEDICT to have a large and sumptuous meal (traditionally on the 1st and 15th of each month)
  • Cihui to have a large and sumptuous meal (traditionally on the 1st and 15th of each month)