打盹
đả truân
Hán Việt: đả truân · Pinyin: dǎ dǔn
Tổng quan
ngủ gật
1.小睡。多指坐着或靠着断续地入睡。
打瞌睡。如:「上課才五分鐘,他就開始打盹了。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ngủ gật
- VietPhrases lim dim
- Tần suất từ cái gật đầu; sự cúi đầu (chào); sự ra hiệu, sự ra lệnh, sự gà gật, buồn ngủ díp mắt lại, ngủ gà ngủ gật, (từ lóng), gật đầu; cúi đầu (chào); ra hiệu, nghiêng, xiên, đu đưa, lắc lư (chòm lá, chòm lông...), gà gật, vô ý phạm sai lầm, Thánh cũng có khi lầm giấc ngủ, ngủ, thiu thiu ngủ, ngủ cho hết (thời giờ...); ngủ gật; đả truân: ngủ gật/lim dim; lim dim
- Biên soạn 打盹 dǎdǔn* v.o. doze; take a nap
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 打瞌睡。如:「上課才五分鐘,他就開始打盹了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.小睡。多指坐着或靠着断续地入睡。
- Kaggle Zh-Vi cat nap
Eng
- Cihui to doze off
- Tần suất từ 打盹 dǎdǔn* v.o. doze; take a nap
Đức
- Handedict Schlummer