瞌睡

kē shuìkhạp thụy

Hán Việt: khạp thụy · Pinyin: kē shuì

Tổng quan

buồn ngủ; ngủ gật; ngủ gà gật. ngủ gật. 夜裡沒睡好,白天瞌睡得很. ban đêm ngủ không được, ban ngày buồn ngủ quá

新华 · Tân Hoa Đại lục

由于困倦而进入睡眠或半睡眠状态; 想睡觉打~ㄧ夜里没睡好,白天~得很。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因困倦而思睡。《景德傳燈錄.卷二八.玄沙宗一師備大師》:「諸人作麼生滿目覷不見,滿耳聽不聞,此兩處不省得,便是瞌睡漢。」元.舒頔〈朝天子.學騃〉曲:「儘叫他爭甚底,不如他瞌睡,不如咱沉醉,都不管天和地。」也作「磕睡」。

Cấu tạo: 瞌 (khạp) + 睡 (thụy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buồn ngủ
  • Cihui ngủ gật
  • Cihui ngủ trưa
  • Tần suất từ buồn ngủ , ngủ gật , ngủ trưa; khạp thụy: buồn ngủ/ngủ gật/ngủ gà gật; giấc ngủ ngắn lơ mơ, ngủ gà ngủ gật, ngủ lơ mơ giấc ngủ lơ mơ, cơn ngủ gà ngủ gật, ngủ lơ mơ, ngủ gà ngủ gật, uể oải, thờ thẫn, làm ngủ lơ mơ, làm ngủ gà ngủ gật, (+ away) ngủ lơ mơ cho qua (thời gian), ngủ lơ mơ mất hết (thời gian) trạng thái hôn mê; giấc ngủ lịm, tính lờ phờ, tính thờ ơ giấc ngủ ngắn (ban ngày), ngủ chợp đi một giấc ngắn; ngủ gà gật; ngủ ngày; buồn ngủ; ngủ gật; ngủ gà gật. ngủ gật. 夜裡沒睡好,白天瞌睡得很. ban đêm ngủ không được, ban ngày buồn ngủ quá.; ngủ gật; ngủ gà gật
  • Biên soạn /v. 1. nap 2. doze off while sitting

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因困倦而思睡。《景德傳燈錄.卷二八.玄沙宗一師備大師》:「諸人作麼生滿目覷不見,滿耳聽不聞,此兩處不省得,便是瞌睡漢。」元.舒頔〈朝天子.學騃〉曲:「儘叫他爭甚底,不如他瞌睡,不如咱沉醉,都不管天和地。」也作「磕睡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由于困倦而进入睡眠或半睡眠状态; 想睡觉打~ㄧ夜里没睡好,白天~得很。

Eng

  • Cihui drowsy; to doze; to nap
  • Tần suất từ n./v. 1. nap 2. doze off while sitting

Đức

  • Handedict Schläfchen, Nickerchen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

打盹 · 打盹儿