打瞌睡

dǎ kē shuìđả khạp thụy

Hán Việt: đả khạp thụy · Pinyin: dǎ kē shuì

Tổng quan

THUỴ ngủ gà ngủ gật; ngủ lơ mơ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"打磕睡"。 2.打盹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

坐著打盹。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「小娘子二姐,獨自在家,沒一些事做,守得天黑,閉了門,在燈下打瞌睡。」也作「打磕睡」。

Cấu tạo: 打 (đả) + 瞌 (khạp) + 睡 (thụy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngủ gật
  • Tần suất từ ngủ gật; đả khạp thụy: ngủ gà ngủ gật/ngủ lơ mơ; giấc ngủ ngắn, chợp mắt đi một tí giấc ngủ ngắn lơ mơ, ngủ gà ngủ gật, ngủ lơ mơ giấc ngủ lơ mơ, cơn ngủ gà ngủ gật, ngủ lơ mơ, ngủ gà ngủ gật, uể oải, thờ thẫn, làm ngủ lơ mơ, làm ngủ gà ngủ gật, (+ away) ngủ lơ mơ cho qua (thời gian), ngủ lơ mơ mất hết (thời gian); THUỴ ngủ gà ngủ gật; ngủ lơ mơ; ngủ lơ mơ
  • Biên soạn doze off; nod

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 坐著打盹。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「小娘子二姐,獨自在家,沒一些事做,守得天黑,閉了門,在燈下打瞌睡。」也作「打磕睡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"打磕睡"。 2.打盹。
  • Kaggle Zh-Vi cat nap

Eng

  • Cihui to doze off
  • Tần suất từ v.o. doze off; nod , Shàngkè bùyào ∼. Don't doze off in class

Đức

  • Handedict einnicken, ein Nickerchen machen

Từ liên quan

Gần nghĩa

打瞌睡度过 · 瞌睡漢 · 瞌睡虎 · 瞌睡虫 · 瞌睡 · 打瞌銃 · 打瞌铳 · 瞌睡鬼