khạp

Hán Việt: khạp · Pinyin:

Tổng quan

ngủ gật mơ màng

瞌睡 · 瞌睡漢 · 瞌睡虎 · 瞌睡虫 · 使瞌睡 · 打瞌睡 · 立地瞌睡 · 開眼瞌睡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkhạp
Quảng Đônghaap3
Mân Namka
Nhật BảnKOU
Chú âmㄎㄜˉ
Hán ngữ Trung cổkhap
Phản thiết克盍切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngồi ngủ gật.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「瞌睡」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瞌〈形〉 (形声。从目,盍声。本义瞌睡困倦思睡;打盹) 同本义 瞌睡 瞌睡虫 瞌kē

Eng

  • CC-CEDICT used in 瞌睡[ke1 shui4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】克盍切,音磕。眼瞌,欲睡貌。【正字通】人勞倦,合眼坐睡曰瞌睡。【貫休·畫羅漢詩】瞌睡山童欲成夢。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư