打瞌銃

dǎ kē chòng đả khạp súng

Hán Việt: đả khạp súng · Pinyin: dǎ kē chòng

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (khạp) + (súng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吳語。指打盹。《官場現形記》第一二回:「文七爺擺飲的時候,聽說統領大人正在船上打瞌銃,所以敢把他船上的『招牌主』叫來。」也作「打磕銃」。