打瞌铳

dǎ kē chòngđả khạp súng

Hán Việt: đả khạp súng · Pinyin: dǎ kē chòng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"打瞌?"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

吳語。指打盹。《官場現形記》第一二回:「文七爺擺飲的時候,聽說統領大人正在船上打瞌銃,所以敢把他船上的『招牌主』叫來。」也作「打磕銃」。

Cấu tạo: 打 (đả) + 瞌 (khạp) + 銃 (súng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"打瞌?"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

打瞌睡 · 打瞌睡度过 · 打瞌銃 · 瞌銃 · 瞌铳