打短工
đả đoản công
Hán Việt: đả đoản công · Pinyin: dǎ duǎn gōng
Tổng quan
làm công ngắn hạn; làm thuê ngắn hạn。為別人做短期雇工。
Nghĩa
Việt
- Cihui làm công ngắn hạn; làm thuê ngắn hạn。為別人做短期雇工。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做短工,做临时工。
- Tân Hoa Tự Điển 1.做短工,做临时工。
Eng
- Cihui 打短工 ǎ duǎngōng v.o. 1. work as a casual laborer | Fùqin kào ∼ yǎngjiā. Father supports the family by working as a casual laborer. 2. engage in a temporary job