打破飯碗

dǎ pò fàn wǎn đả phá phạn oản

Hán Việt: đả phá phạn oản · Pinyin: dǎ pò fàn wǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (phá) + (phạn) + (oản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.摔破吃飯用的碗。如:「那小孩吃飯邊吃邊玩,不小心打破飯碗了。」 2.比喻丟掉工作。如:「我對上司交代的工作不敢怠慢,深怕打破飯碗。」

Eng

  • Cihui 打破飯碗 ǎpò fànwǎn v.o. lose one's job