打羣架

dǎ qún jià đả quần giá

Hán Việt: đả quần giá · Pinyin: dǎ qún jià

Tổng quan

kéo bè kéo lũ đánh nhau: đánh nhau giữa hai đám đông

Cấu tạo: (đả) + (quần) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kéo bè kéo lũ đánh nhau: đánh nhau giữa hai đám đông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聚集許多人鬥毆。如:「這個地區經常發生打群架事件,希望警方能加強巡邏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 双方聚集许多人打架。

Eng

  • Cihui 打群架 ǎ qúnjià v.o. engage in a gang fight