打茶圍

dǎ chá wéi đả trà vi

Hán Việt: đả trà vi · Pinyin: dǎ chá wéi

Tổng quan

chầu chay

Cấu tạo: (đả) + (trà) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chầu chay
  • Cihui chầu chay (khách làng chơi đến kỹ viện, chỉ uống trà và trò chuyện với kỹ nữ)。古時嫖客到妓館玩樂,只請妓女喝茶聊天。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時嫖客到妓館玩樂,只請妓女喝茶聊天。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「他是到小的家裡打茶圍去了。」《文明小史》第四七回:「吃完了酒,白趨賢照應小姨子,想叫勞航芥擺酒請他,便約他同到東薈芳去打茶圍。」也作「打茶會」。

Eng

  • Cihui 打茶圍 ǎ cháwéi v.o. hold a merry tea party at a brothel