打草谷

dǎ cǎo gǔ đả thảo cốc

Hán Việt: đả thảo cốc · Pinyin: dǎ cǎo gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (thảo) + (cốc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 契丹官兵以牧马为名,四出劫掠,充为军饷,俗称打草谷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.契丹官兵以牧马为名,四出劫掠,充为军饷,俗称打草谷。