打葛藤

đả cát đằng

Hán Việt: đả cát đằng

Tổng quan

ĐẢ CÁT ĐẰNG Hành nghiệp ngữ. Trói buộc, vướng mắc, giảng nói. Tiết Thiên Đồng Phổ Giao Thiền sư trong NĐHN q. 18 ghi 山僧無恁麼閑唇吻與汝打葛藤、何不休歇去! Sơn tăng không có rảnh môi mép như thế để giảng nói cho ông, sao chẳng ngưng nghỉ đi!

Cấu tạo: (đả) + (cát) + (đằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẢ CÁT ĐẰNG Hành nghiệp ngữ. Trói buộc, vướng mắc, giảng nói. Tiết Thiên Đồng Phổ Giao Thiền sư trong NĐHN q. 18 ghi 山僧無恁麼閑唇吻與汝打葛藤、何不休歇去! Sơn tăng không có rảnh môi mép như thế để giảng nói cho ông, sao chẳng ngưng nghỉ đi!