諢
ngộn
Hán Việt: ngộn · Pinyin: hùn
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Lời lộng ngôn 弄言 như chữ Tịnh 𩓞 là tiếng nói lộng xước người phường Bài ưu 俳優 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 弄言也 Lộng ngôn dã (Lời nói đùa) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] 五困切 Ngũ khốn thiết 【Bộ】Ngôn言
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hùn |
|---|---|
| Hán Việt | ngộn |
| Quảng Đông | wan6 |
| Nhật Bản | TAWAMURE |
| Hàn Quốc | WEN |
| Chú âm | ㄏㄨㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nguonh |
| Phản thiết | 五困切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 慁 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nói đùa, nói pha trò, trong các bài văn du hý chêm thêm cho vui gọi là {ngộn}. Tục gọi là {đả ngộn} [打諢].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 戲謔、逗趣的言辭。如:「插科打諢」。《紅樓夢》第二二回:「亦知賈母喜熱鬧,更喜謔笑科諢,便點了一齣《劉二當衣》。」
Eng
- CC-CEDICT jest|nickname
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤五困切,兀去聲。弄言也。【唐書·史思明傳】思明愛優諢,寢食常在側。【遼史·伶官傳】打諢得不是黃幡綽。 又諢衣。【雲仙雜記】穆宗以𤣥綃白書,素紗墨書爲衣服,賜承幸宮人,皆淫鄙之詞詩,號諢衣。 又【金壷字考】與顐同。【唐書·元結傳】諧臣顐官,怡愉天顏。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 顐 · 𧬪 · 𧮘 · 诨 · 顐 · 诨 · 诨