打賭
đả đổ
Hán Việt: đả đổ · Pinyin: dǎ dǔ
Tổng quan
cá cược | đánh cuộc | đặt cược đánh đố; đánh cuộc; cược; đánh cá。拿一件事情的真相如何或能否實現賭輸贏。 打個賭。 đánh cuộc. 他明天一定會來,你要不信,咱們可以打賭。 ngày mai anh ấy nhất định sẽ đến, nếu anh không tin, chúng ta đánh cuộc nhé.
Nghĩa
Việt
- Cihui cá cược | đánh cuộc | đặt cược đánh đố; đánh cuộc; cược; đánh cá。拿一件事情的真相如何或能否實現賭輸贏。 打個賭。 đánh cuộc. 他明天一定會來,你要不信,咱們可以打賭。 ngày mai anh ấy nhất định sẽ đến, nếu anh không tin, chúng ta đánh cuộc nhé.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以某件事物的真相或可能結果和他人賭輸贏。如:「我猜他今天一定會來的,你要是不信的話,我可以跟你打賭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"打赌赛"。
Eng
- CC-CEDICT to bet|to make a bet|a wager
- Cihui to bet; to make a bet; a wager