打赤膊
đả xích bác
Hán Việt: đả xích bác · Pinyin: dǎ chì bó
Tổng quan
cởi trần | trần trụi
Nghĩa
Việt
- Cihui cởi trần | trần trụi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 光著上身。如:「打赤膊出門是非常不禮貌的行為。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赤膊。
Eng
- CC-CEDICT to bare one's chest|bare-chested
- Cihui to bare one's chest; bare-chested