打趣

dǎ qù đả thú

Hán Việt: đả thú · Pinyin: dǎ qù

Tổng quan

trêu chọc

Cấu tạo: (đả) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trêu chọc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 取笑、開玩笑。《紅樓夢》第二一回:「誰敢戲弄你!你不打趣他,他焉敢說你。」也作「打砌」、「打覷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捉弄取笑;拿别人开玩笑调皮的人们围上来,七嘴八舌打趣他。

Eng

  • CC-CEDICT to make fun of
  • Cihui to make fun of

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

玩笑