玩笑
ngoạn tiếu
Hán Việt: ngoạn tiếu · Pinyin: wán xiào
Tổng quan
nói đùa | trò đùa | bông đùa 1. vui đùa; nô đùa。玩耍和嬉笑。 他這是玩笑,你別認真。 anh ấy chỉ đùa thế thôi, anh đừng tưởng thật. 2. trò đùa; nói đùa。玩耍的行動或嬉笑的言語。 開玩笑。 nói đùa.
Nghĩa
Việt
- Cihui nói đùa | trò đùa | bông đùa 1. vui đùa; nô đùa。玩耍和嬉笑。 他這是玩笑,你別認真。 anh ấy chỉ đùa thế thôi, anh đừng tưởng thật. 2. trò đùa; nói đùa。玩耍的行動或嬉笑的言語。 開玩笑。 nói đùa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.使人感到好玩、好笑。《魏書.卷九一.術藝列傳.蔣少游》:「高祖時,青州刺史侯文和……滑稽多智,辭說無端,尤善淺俗委巷之語,至可玩笑。」_x000D_ 2.玩鬧逗笑的行為、言語。如:「這個玩笑開得太大了,難怪他會翻臉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使人感到好玩发笑; 玩耍嬉笑; 指戏耍的言语或行动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.使人感到好玩发笑。 2.玩耍嬉笑。 3.指戏耍的言语或行动。
Eng
- CC-CEDICT to joke|joke|jest
- Cihui to joke; joke; jest