打辮子
đả biện tử
Hán Việt: đả biện tử
Tổng quan
thắt bím: thắt đuôi sam/bím tóc/đuôi sam
Nghĩa
Việt
- Cihui thắt bím: thắt đuôi sam/bím tóc/đuôi sam
- Cihui 1. thắt bím; thắt đuôi sam。梳成辮子;把...編成辮子。 2. bím tóc; đuôi sam。用天然頭髮或人造頭髮梳打成辮子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 編結頭髮紮成辮子。如:「她時常回想起小時候媽媽幫她打辮子的情景。」
Eng
- Cihui 打辮子 ǎ biànzi v.o. 1. plait 2. <trad.> wear/braid a pigtail