打邊鼓
đả biên cổ
Hán Việt: đả biên cổ · Pinyin: dǎ biān gǔ
Tổng quan
hùa theo lời ai đó | hỗ trợ ai đó từ bên lề (trong cuộc tranh luận)
Nghĩa
Việt
- Cihui hùa theo lời ai đó | hỗ trợ ai đó từ bên lề (trong cuộc tranh luận)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指从旁鼓吹、协助。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓从旁作声援。
Eng
- CC-CEDICT to echo what sb said|to back sb up from the sidelines (in an argument)
- Cihui 打邊鼓 ǎ biāngǔ v.o. 1. incite; drum up 2. <coll.> chime in; give verbal support