打游擊

dǎ yóu jī đả du kích

Hán Việt: đả du kích · Pinyin: dǎ yóu jī

Tổng quan

đánh du kích | (ví) sống hoặc ăn ở nơi không cố định

Cấu tạo: (đả) + (du) + (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh du kích | (ví) sống hoặc ăn ở nơi không cố định
  • Cihui 1. đánh du kích。從事遊擊活動。 2. rày đây mai đó; đánh du kích (ví với những hoạt động không có nơi cố định rày đây mai đó.)。比喻從事沒有固定地點的工作或活動(詼諧的說法)。

Eng

  • Cihui to wage guerrilla warfare; to fight as a guerrilla; (fig.) (coll.) to live or eat at no fixed place