打邊鼓

dǎ biān gǔ đả biên cổ

Hán Việt: đả biên cổ · Pinyin: dǎ biān gǔ

Tổng quan

hùa theo lời ai đó | hỗ trợ ai đó từ bên lề (trong cuộc tranh luận)

Cấu tạo: (đả) + (biên) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hùa theo lời ai đó | hỗ trợ ai đó từ bên lề (trong cuộc tranh luận)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從旁用言語慫恿、應和。如:「在討論郊遊事宜時,她在一旁打邊鼓,巴不得立刻成行。」也作「敲邊鼓」。

Eng

  • CC-CEDICT to echo what sb said|to back sb up from the sidelines (in an argument)
  • Cihui 打邊鼓 ǎ biāngǔ v.o. 1. incite; drum up 2. <coll.> chime in; give verbal support