打野外

dǎ yě wài đả dã ngoại

Hán Việt: đả dã ngoại · Pinyin: dǎ yě wài

Tổng quan

đi dã ngoại; tập dã chiến (bộ đội)。(軍隊)到野外演習。

Cấu tạo: (đả) + (dã) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi dã ngoại; tập dã chiến (bộ đội)。(軍隊)到野外演習。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 部隊進行野外作戰訓練。如:「今天我們這一連出去打野外了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军队到野外演习。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.军队到野外演习。

Eng

  • Cihui 打野外 ǎ yěwài v.o. receive field combat training