打針

dǎ zhēn đả châm

Hán Việt: đả châm · Pinyin: dǎ zhēn

Tổng quan

tiêm hoặc được tiêm chích; tiêm。把液體藥物用注射器注射到有機體內。

Cấu tạo: (đả) + (châm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêm hoặc được tiêm chích; tiêm。把液體藥物用注射器注射到有機體內。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把藥液用注射器注射到有機體內。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把液体药物用注射器注入有机体内; 中医以特制的金属针,按一定的穴位,刺入患者体内,医治疾病。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把液体药物用注射器注入有机体内。 2.中医以特制的金属针,按一定的穴位,刺入患者体内,医治疾病。

Eng

  • CC-CEDICT to give or get an injection
  • Cihui to give or have an injection

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

注射