打锁敲

đả tỏa xao

Hán Việt: đả tỏa xao

Tổng quan

ĐẢ TỎA XAO GIA Thành ngữ. Phá gông tháo xiềng. Dụ chỉ cho phá bỏ sự trói buộc của lời nói tri giải, tục tình vọng niệm. VNNL q.9 ghi: 示眾云。德山小參不答話。打鎖敲枷。趙州小參要答話。將杖探水。崇寧今夜也不管答話。亦不管不答話。偶然向衣單下。拾得箇千年桃核。舉似大眾 Thị chúng rằng: Đức Sơn tiểu tham không trả lời, chỉ phá gông tháo xiềng mà thôi. Triệu Châu tiểu tham cần trả lời, đem gậy dò nước. Sùng Ninh (Viên Ngộ tự xưng) đêm nay chẳng màng trả lời, cũng chẳn…

Cấu tạo: (đả) + (tỏa) + (xao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẢ TỎA XAO GIA Thành ngữ. Phá gông tháo xiềng. Dụ chỉ cho phá bỏ sự trói buộc của lời nói tri giải, tục tình vọng niệm. VNNL q.9 ghi: 示眾云。德山小參不答話。打鎖敲枷。趙州小參要答話。將杖探水。崇寧今夜也不管答話。亦不管不答話。偶然向衣單下。拾得箇千年桃核。舉似大眾 Thị chúng rằng: Đức Sơn tiểu tham không trả lời, chỉ phá gông tháo xiềng mà thô…