suǒ tỏa

Hán Việt: tỏa · Pinyin: suǒ

Tổng quan

hư 鎖

锁上 · 锁住 · 锁具 · 锁匙 · 锁匠 · 锁区 · 锁呐 · 锁喉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsuǒ
Hán Việttỏa
Quảng Đôngso2
Chú âmㄙㄨㄛˇ
Hán ngữ Trung cổsuax
Baxter-Sagart[s]ˤojʔ
Hán ngữ Thượng cổ[s]ˤojʔ
Phản thiết蘇果切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鎖
  • Thiều Chửu Cái vòng. Lấy vòng móc liền nhau gọi là {tỏa}. Vì thế những vòng xúc xích đeo làm đồ trang sức gọi là {liên tỏa} [連鎖], lấy vòng móc liền nhau làm áo dày gọi là {tỏa tử giáp} [鎖子甲]. Cái khóa. Phong kín, che lấp. Như {vân phong vụ tỏa} [雲封霧鎖] mây mù phủ kín. Xiềng xích.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 锁 (形声) 置于可启闭的器物上,以钥匙或暗码(如字码机构、时间机构、自动释放开关、磁性螺线管等)打开的扣件 柄铁折叠环复,如锁上练,引之长丈许。--明·魏禧《大铁椎传》 又如锁管(锁簧插入的锁身);锁孔(锁眼);锁梃儿(锁的销子);上锁 一种用铁环钩连而成的刑具 若见鬼把椎锁绳纆,立守其旁。--汉·王充《论衡·订鬼篇》 又如锁靠(束缚手腕的刑具);锁韁(枷锁和韁绳) 链子 俄有赤龙长千余尺,电目血舌,朱鳞火鬣,项掣全锁,锁牵玉柱,千雷万霆,激绕其身。--唐·李朝威《柳毅传》 又如锁子(锁链);锁 锁suǒ ⒈安在门、箱、柜等的开合处,使人不能随便打开的…

Eng

  • CC-CEDICT to lock; to lock up|a lock (CL:把[ba3])
  • CC-CEDICT old variant of 鎖|锁[suo3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】蘇果切【集韻】【韻會】損果切,𠀤音瑣。【說文】鐵鎖,門鍵也。【集韻】鋃鐺也。【前漢·王莽傳】以鐵鎖琅當其頸。【註】琅當,長鏁也。【班固·敘傳】繫名聲之韁鎖。【抱朴子·逸民卷】屈龍淵爲錐鎖之用。 又【正字通】鎖子甲,五環相互,一環受鏃,諸環拱護,故箭不能入。【杜甫詩】雨拋金鎖甲。【集韻】或作鏁。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鎻 · 鏁 · 𩪑 · 鎻 · 鏁 · 锁 · 锁 · 鎖 · 鎻 · 鏁 · 锁 · 鎖