打門

dǎ mén đả môn

Hán Việt: đả môn · Pinyin: dǎ mén

Tổng quan

gõ cửa | sút cầu môn (thể thao) gõ cửa; đập cửa。敲門,通常是請求允許進屋或引起屋裡人的注意。

Cấu tạo: (đả) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gõ cửa | sút cầu môn (thể thao) gõ cửa; đập cửa。敲門,通常是請求允許進屋或引起屋裡人的注意。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叩门;敲门; 用暴力撞击他人的门; 指上门抢劫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.叩门;敲门。 2.用暴力撞击他人的门。 3.指上门抢劫。

Eng

  • CC-CEDICT to knock on the door|to take a shot on goal (sports)
  • Cihui to knock on the door; to take a shot on goal (sports)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叩门 · 扣門 · 敲门