打關節

dǎ guān jié đả quan tiết

Hán Việt: đả quan tiết · Pinyin: dǎ guān jié

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (quan) + (tiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使用不法手段,暗中請托。《水滸傳》第五一回:「朱同自央人去知縣處打關節,上下替他使用人情。」也作「打通關節」。

Eng

  • Cihui 打關節 ǎ guānjié v.o. go through procedures using connections