打悶棍

dǎ mèn gùn đả muộn côn

Hán Việt: đả muộn côn · Pinyin: dǎ mèn gùn

Tổng quan

đánh hôn mê

Cấu tạo: (đả) + (muộn) + (côn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh hôn mê

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用棍棒从暗处猛击行人夺取财物; 比喻乘人不备,给人以沉重打击。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用棍棒从暗处猛击行人夺取财物。 2.比喻乘人不备,给人以沉重打击。

Eng

  • Cihui 打悶棍 ǎ mēngùn v.o. bludgeon sb. (lit./fig.)