打雞窩 dǎ jī wō · đả kê oa Hán Việt: đả kê oa · Pinyin: dǎ jī wō Tổng quan Cấu tạo: 打 (đả) + 雞 (kê) + 窩 (oa)Pinyindǎ jī wōHán Việtđả kê oaCấu tạo打 + 雞 + 窩 · đả + kê + oa nghĩa thành phần: đả + kê + oa Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 古時差役剋扣老百姓的一種貪汙手段。指量米時使斛裡有空隙,而使盛米減少。《元曲選.陳州糶米.第一折》:「也非成擔偷將去,只在斛裡打雞窩。」