打電報

đả điện báo

Hán Việt: đả điện báo

Tổng quan

đánh điện báo: gửi điện báo/đánh cáp/đánh điện xuyên đại dương

Cấu tạo: (đả) + (điện) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh điện báo: gửi điện báo/đánh cáp/đánh điện xuyên đại dương
  • Cihui 1. đánh điện báo; gửi điện báo。向...發送電報。 2. đánh cáp; đánh điện xuyên đại dương。通過海底電纜通信;發海底電纜電報。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拍發電報傳遞訊息。是電話、電子郵件尚未普及以前的重要通訊方式,今已完全被取代了。《文明小史》第二九回:「幸虧太尊求他暫緩打電報,一面答應設法緝兇。」

Eng

  • Cihui 打電報 ǎ diànbào v.o. send a telegram