打電話
đả điện thoại
Hán Việt: đả điện thoại · Pinyin: dǎ diàn huà
Tổng quan
gọi điện thoại
Nghĩa
Việt
- Cihui gọi điện thoại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利用電話機與人通話。如:「打電話聯絡,既方便、又省時。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使用电话装置通话; 比喻暗通消息。
- Tân Hoa Tự Điển 1.使用电话装置通话。 2.比喻暗通消息。
Eng
- CC-CEDICT to make a telephone call
- Cihui to make a telephone call